← Từ điển

barre

C2 noun

barre /bɑɹ/ nghĩa là thanh vịn (tập múa ba lê)

Các nghĩa

  1. thanh vịn (tập múa ba lê)

    A handrail fixed to a wall used for ballet exercises.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn