← Từ điển

barman

B1 noun

barman /ˈbɑɹmæn/ nghĩa là người phục vụ quầy bar

Các nghĩa

  1. người phục vụ quầy bar

    A man who works in a bar.

    Tom is a barman.

    Ziri is a barman.

    Ziri became a barman.

Dạng khác