barman
barman /ˈbɑɹmæn/ nghĩa là người phục vụ quầy bar
Các nghĩa
-
người phục vụ quầy bar
A man who works in a bar.
Tom is a barman.
Ziri is a barman.
Ziri became a barman.
Dạng khác
- barmen plural
barman /ˈbɑɹmæn/ nghĩa là người phục vụ quầy bar
người phục vụ quầy bar
A man who works in a bar.
Tom is a barman.
Ziri is a barman.
Ziri became a barman.