← Từ điển

barky

C2 adj

barky /ˈbɑɹki/ nghĩa là có vỏ cây

Các nghĩa

  1. có vỏ cây

    Having bark.

    This drink has a barky taste.

    It was a very barky tree.

  2. hay sủa

    Prone to bark, to make the sound of a dog.

    a barky dog

  3. nghe như tiếng chó sủa

    Sounding like the bark of a dog.

    She has a barky cough.

Dạng khác