← Từ điển

barking

A2 noun

barking /ˈbɑɹkɪŋ/ nghĩa là sự sủa

Các nghĩa

  1. sự sủa

    The action of the verb to bark.

    Barking dogs seldom bite.

    The noise set the dog barking.

    Barking dogs don't always bite.

Dạng khác