baptized
baptized /ˈbæptaɪzd/ nghĩa là đã được rửa tội
Các nghĩa
-
đã được rửa tội
Of a person, who has been subjected to the rite of baptism.
She was baptized Mary.
He was baptized a Catholic.
The child is already baptized.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Trọng âm đặt sai chỗ