← Từ điển

bants

C2 noun

bants nghĩa là trò đùa cợt, trêu chọc (thường giữa đàn ông)

Các nghĩa

  1. trò đùa cợt, trêu chọc (thường giữa đàn ông)

    Banter, particularly among men.

    uk · slang · uncountable

    Top bants, says Twitter's master 'Target Smasher'

    It’s St Patrick’s day on Monday so, hey you guys, like, put on a green wig and drink some Guinness, yeah? Yeah. Top bants, you guys.