← Từ điển

banned

B1 adj
us /bænd/gen [beənd] ~ [bɛənd]

banned /band/ nghĩa là bị cấm

Các nghĩa

  1. bị cấm

    Forbidden; not allowed.

    Smoking is banned in the train.

    You are banned from entering this place.

    It's my view that guns should be banned.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ