← Từ điển

banked

C2 adj

banked /bæŋkt/ nghĩa là chất đống

Các nghĩa

  1. chất đống

    Piled high.

    He tripped and fell on the banked corners of the road.

  2. đã gửi vào ngân hàng

    Of a cheque, deposited in a bank.

  3. có ngân hàng

    Having a bank (financial institution).

    unbanked and inadequately banked rural areas

  4. có bờ, có dãy

    Having a bank or row.

    a single-banked boat, having only one bank of oars

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ