← Từ điển

bangle

C1 noun

bangle /ˈbæŋ.ɡəl/ nghĩa là cành cây bị chặt, gậy to, thanh củi lớn nhất trong bó củi

Các nghĩa

  1. cành cây bị chặt, gậy to, thanh củi lớn nhất trong bó củi

    A rigid bracelet or anklet, especially one with no clasp.

    Mrs. MacAndrew smoothed down the lap of her gown, and gold bangles fell over her wrists.

Dạng khác