← Từ điển

banditry

C2 noun

banditry nghĩa là hành vi cướp bóc có vũ trang

Các nghĩa

  1. hành vi cướp bóc có vũ trang

    Acts characteristic of a bandit; armed robbery.

    countable · uncountable

    The merchant refused to travel in the region due to the ongoing banditry.

Dạng khác