← Từ điển

Bandel

C2 noun

Bandel nghĩa là phô mai Bandel (phô mai hun khói khô, vụn của Ấn Độ, làm bằng cách tách sữa đông với nước whey bằng nước chanh)

Các nghĩa

  1. phô mai Bandel (phô mai hun khói khô, vụn của Ấn Độ, làm bằng cách tách sữa đông với nước whey bằng nước chanh)

    A dry, crumbly smoked cheese from Bandel, India, made by separating the curds from whey with lemon juice.

    uncountable