ballyhoo
ballyhoo /bæliˈhuː/ nghĩa là tàu tồi tàn, tàu không đủ khả năng đi biển
Các nghĩa
-
tàu tồi tàn, tàu không đủ khả năng đi biển
Sensational or clamorous advertising or publicity.
-
Noisy shouting or uproar.
Talk, it's only talk / Babble, burble, banter / Bicker, bicker, bicker / Brouhaha, balderdash, ballyhoo / It's only talk / Back talk
Dạng khác
- ballyhoos plural