← Từ điển

ballyhoo

C2 noun

ballyhoo /bæliˈhuː/ nghĩa là tàu tồi tàn, tàu không đủ khả năng đi biển

Các nghĩa

  1. tàu tồi tàn, tàu không đủ khả năng đi biển

    Sensational or clamorous advertising or publicity.

    informal

  2. Noisy shouting or uproar.

    informal

    Talk, it's only talk / Babble, burble, banter / Bicker, bicker, bicker / Brouhaha, balderdash, ballyhoo / It's only talk / Back talk

Dạng khác