Baker
Baker /ˈbeɪkɚ/ nghĩa là Bê (từ mã trong điện thoại vô tuyến cho chữ B)
Các nghĩa
-
Bê (từ mã trong điện thoại vô tuyến cho chữ B)
radiotelephony clear-code word for the letter B.
I'm a baker.
The baker is a good man.
Mrs. Baker had her purse stolen.