← Từ điển

Baker

B1 noun

Baker /ˈbeɪkɚ/ nghĩa là Bê (từ mã trong điện thoại vô tuyến cho chữ B)

Các nghĩa

  1. Bê (từ mã trong điện thoại vô tuyến cho chữ B)

    radiotelephony clear-code word for the letter B.

    I'm a baker.

    The baker is a good man.

    Mrs. Baker had her purse stolen.