← Từ điển

baiting

C1 noun

baiting /ˈbeɪtɪŋ/ nghĩa là trò thả chó cắn thú bị xích

Các nghĩa

  1. trò thả chó cắn thú bị xích

    A bloodsport involving the act of worrying or tormenting a chained or confined animal by setting dogs upon it.

    countable · uncountable

  2. sự nhử mồi

    The act of luring, as into a trap.

    countable · uncountable

Dạng khác