baiting
baiting /ˈbeɪtɪŋ/ nghĩa là trò thả chó cắn thú bị xích
Các nghĩa
-
trò thả chó cắn thú bị xích
A bloodsport involving the act of worrying or tormenting a chained or confined animal by setting dogs upon it.
-
sự nhử mồi
The act of luring, as into a trap.
Dạng khác
- baitings plural