backtrack
backtrack /ˈbæk.tɹæk/ nghĩa là sự quay lại, sự rút lui
Các nghĩa
-
sự quay lại, sự rút lui
The act of backtracking.
I can't backtrack.
It's better to backtrack than get lost.
Dạng khác
- backtracks plural
backtrack /ˈbæk.tɹæk/ nghĩa là sự quay lại, sự rút lui
sự quay lại, sự rút lui
The act of backtracking.
I can't backtrack.
It's better to backtrack than get lost.