← Từ điển

backtrack

C1 noun

backtrack /ˈbæk.tɹæk/ nghĩa là sự quay lại, sự rút lui

Các nghĩa

  1. sự quay lại, sự rút lui

    The act of backtracking.

    I can't backtrack.

    It's better to backtrack than get lost.

Dạng khác