backstabbing
backstabbing nghĩa là sự phản bội, sự đâm sau lưng
Các nghĩa
-
sự phản bội, sự đâm sau lưng
The act of one who backstabs.
Backstabbing is cowardly.
Dạng khác
- backstabbings plural
backstabbing nghĩa là sự phản bội, sự đâm sau lưng
sự phản bội, sự đâm sau lưng
The act of one who backstabs.
Backstabbing is cowardly.