backlit
backlit /ˈbækˌlɪt/ nghĩa là được chiếu sáng từ phía sau
Các nghĩa
-
được chiếu sáng từ phía sau
Lit or illuminated from behind.
a backlit computer keyboard
Dạng khác
- more backlit comparative
- most backlit superlative
backlit /ˈbækˌlɪt/ nghĩa là được chiếu sáng từ phía sau
được chiếu sáng từ phía sau
Lit or illuminated from behind.
a backlit computer keyboard