backhaul
backhaul nghĩa là chuyến về sau khi giao hàng
Các nghĩa
-
chuyến về sau khi giao hàng
A return trip after delivery of cargo.
Low rates for backhaul account for the huge volume of waste paper shipped to Asia from the US.
-
vận chuyển hàng đến hoặc qua khu vực mà trước đó hàng đã được vận chuyển đi
The shipment of material to or through an area from which the material had previously been shipped.
-
hành trình đến điểm đến qua một điểm xa hơn hoặc có giá vé cao hơn điểm đến
Travel to a destination via a further point, or a higher fare point, than the destination (higher intermediate point).
-
nội dung chương trình chưa cắt, truyền điểm-điểm đến một đài truyền hình hoặc đài phát thanh, mạng lưới hoặc đơn vị nhận khác để tích hợp vào chương trình hoàn chỉnh
Uncut program content that is transmitted point-to-point to an individual television or radio station, network or other receiving entity where it will be integrated into a finished show.
Dạng khác
- backhauls plural