← Từ điển

backhand

C1 verb

backhand /ˈbækhænd/ nghĩa là đánh trái tay

Các nghĩa

  1. đánh trái tay

    To execute a backhand stroke or throw.

    I have a strong backhand.

    Del Potro missed a backhand long at break point.

  2. tát bằng mu bàn tay

    To slap with the back of one's hand.

    During the boxing match, I accidentally backhanded my opponent.

Dạng khác