← Từ điển

backboard

C2 verb

backboard nghĩa là đặt (bệnh nhân) lên ván cố định cột sống

Các nghĩa

  1. đặt (bệnh nhân) lên ván cố định cột sống

    To place (a patient) on a spine board.

    transitive

    The washstand had a small mirror attached to its backboard.

    The basketball player dunked the ball so hard that the backboard shattered.

Dạng khác