babying
babying nghĩa là sự nuông chiều, sự cưng chiều
Các nghĩa
-
sự nuông chiều, sự cưng chiều
The act of coddling or pampering somebody.
He was always babying the kids.
You will make a softy of him with your always babying.
Mother hangs around babying me as if I were six years old!
Dạng khác
- babyings plural