← Từ điển

babying

C2 noun

babying nghĩa là sự nuông chiều, sự cưng chiều

Các nghĩa

  1. sự nuông chiều, sự cưng chiều

    The act of coddling or pampering somebody.

    He was always babying the kids.

    You will make a softy of him with your always babying.

    Mother hangs around babying me as if I were six years old!

Dạng khác