← Từ điển

ba

B1 noun

ba nghĩa là linh hồn (hình đầu chim)

Các nghĩa

  1. linh hồn (hình đầu chim)

    Father, baba.

    colloquial · singular-normally

    My elder son is Lech Zaręba.

    Sami was struggling to get a BA.

    He takes bağlama lessons three times a week.

Dạng khác