← Từ điển

awed

C2 adj

awed /ɔːd/ nghĩa là kinh ngạc, thán phục

Các nghĩa

  1. kinh ngạc, thán phục

    Filled with awe.

    The man awed the girl with his magic tricks.

    We were awed into silence when we heard the story.

  2. tỏ vẻ kính sợ

    Having or showing awe.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ