awed
awed /ɔːd/ nghĩa là kinh ngạc, thán phục
Các nghĩa
-
kinh ngạc, thán phục
Filled with awe.
The man awed the girl with his magic tricks.
We were awed into silence when we heard the story.
-
tỏ vẻ kính sợ
Having or showing awe.
Dạng khác
- more awed comparative
- most awed superlative
Dễ nhầm với
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Phụ âm hữu thanh cuối từ