awave
awave /əˈweɪv/ nghĩa là lượn sóng, nhấp nhô
Các nghĩa
-
lượn sóng, nhấp nhô
waving
The place is all awave with trees.
The plains are all awave with grass, The skies are deepest blue
A sail! A veil awave upon the waves.
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Trọng âm đặt sai chỗ