AVL
AVL nghĩa là âm thanh, video và ánh sáng (cho buổi biểu diễn)
Các nghĩa
-
âm thanh, video và ánh sáng (cho buổi biểu diễn)
Audio, video, and lighting, for a performance
AVL nghĩa là âm thanh, video và ánh sáng (cho buổi biểu diễn)
âm thanh, video và ánh sáng (cho buổi biểu diễn)
Audio, video, and lighting, for a performance