← Từ điển

ave

B2 noun

Các nghĩa

  1. Kinh Kính Mừng

    An Ave Maria.

    Ye’ll come and find the place where I am lying And kneel and say an ave there for me.

  2. lời chào kính cẩn

    A reverential salutation.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Trọng âm đặt sai chỗ