← Từ điển

auditioner

C2 noun

auditioner nghĩa là người tổ chức thử giọng, người chấm thi tuyển diễn viên

Các nghĩa

  1. người tổ chức thử giọng, người chấm thi tuyển diễn viên

    A person who conducts an audition.

  2. người dự thử giọng, người đi thi tuyển

    A person who undergoes an audition; an auditionee.

Dạng khác