← Từ điển

atter

C2 verb
us /ˈætəɹ/

atter /ˈætə/ nghĩa là chích, tiêm nọc độc

Các nghĩa

  1. chích, tiêm nọc độc

    to venom; sting

    uk · dialectal

  2. chảy mủ, đông lại, vón cục

    to discharge, as a sore; clot; curdle; cake

    uk · dialectal

Dạng khác