attained
attained /əˈteɪnd/ nghĩa là đạt được
Các nghĩa
-
đạt được
Having been achieved or reached.
He attained his hopes.
He has attained to years of discretion.
Finally she attained a position of power.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Trọng âm đặt sai chỗ