← Từ điển

astride

C2 prep

astride /əˈstɹaɪ̯d/ nghĩa là ngồi trên, cưỡi lên

Các nghĩa

  1. ngồi trên, cưỡi lên

    With one’s legs on either side of.

    The boy sat astride his father’s knee.

  2. bắc ngang qua

    Extending across (something).