← Từ điển

arraign

C2 noun

arraign /əˈɹeɪn/ nghĩa là sự buộc tội, sự truy tố

Các nghĩa

  1. sự buộc tội, sự truy tố

    Arraignment.

    the clerk of the arraigns

    The clerk of the arraigns stood up

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ