← Từ điển

armlet

C2 noun
us /ˈɑɹmlət/

armlet /ˈɑːmlət/ nghĩa là vòng đeo tay, lắc tay

Các nghĩa

  1. vòng đeo tay, lắc tay

    A band worn on the arm for ornamental or identification purposes.

  2. cánh tay nhỏ

    A small arm.

    an armlet of the sea

Dạng khác