← Từ điển

archrival

C2 noun

archrival /ɑː(ɹ)t͡ʃˈɹaɪvəl/ nghĩa là đối thủ chính, kình địch

Các nghĩa

  1. đối thủ chính, kình địch

    A chief rival.

    The New York Yankees are playing their archrival the Boston Red Sox tonight.

Dạng khác