← Từ điển

Arcadia

C1 noun
us /ɑɹˈkeɪ.di.ə/

Arcadia /ɑːˈkeɪ.dɪ.ə/ nghĩa là chốn bồng lai tiên cảnh

Các nghĩa

  1. chốn bồng lai tiên cảnh

    An ideal region of rural and idyllic contentment; a pastoral utopia.

    figuratively

    He conjured up Arcadia reading the poem.

Dạng khác