← Từ điển

antimissile

C2 noun

antimissile nghĩa là tên lửa chống tên lửa, hệ thống chống tên lửa

Các nghĩa

  1. tên lửa chống tên lửa, hệ thống chống tên lửa

    A missile or system designed to intercept and destroy another missile in flight.

Dạng khác