← Từ điển

anticorruption

C2 adj

anticorruption /ˌæntiːkəˈɹʌpʃən/ nghĩa là chống tham nhũng

Các nghĩa

  1. chống tham nhũng

    Opposed to or combating corruption.

    The government recently started an anticorruption campaign.

Dạng khác