← Từ điển

antagonized

C2 adj

antagonized nghĩa là bị chống đối, bị đối nghịch

Các nghĩa

  1. bị chống đối, bị đối nghịch

    Having been acted on by antagonistic forces.

    Tom antagonized Mary.

  2. bị chọc tức, bị làm thành kẻ thù

    Having been aggravated or made into an enemy.

Dạng khác