← Từ điển

animatic

C2 noun

animatic /ˌænɪˈmætɪk/ nghĩa là bảng phân cảnh hoạt hình (bản xem thử sơ bộ cho phim hoặc quảng cáo)

Các nghĩa

  1. bảng phân cảnh hoạt hình (bản xem thử sơ bộ cho phim hoặc quảng cáo)

    An animated storyboard used as a rough preview of a film or advertisement.

  2. bảng phân cảnh hoạt hình (đặc biệt có nhạc, là sản phẩm cuối cùng, không phải bản nháp)

    An animated storyboard, especially one set to music, intended as a final product, not a work-in-progress.

    internet

  3. hoạt hình có nhạc

    An animation set to music.

    internet · broadly

Dạng khác