← Từ điển

anamorphosis

C2 noun

anamorphosis /ˌænəˈmɔɹfəsɪs/ nghĩa là hình ảnh biến dạng (nhìn đúng từ một góc hoặc qua gương)

Các nghĩa

  1. hình ảnh biến dạng (nhìn đúng từ một góc hoặc qua gương)

    A distorted image of an object that may be viewed correctly from a specific angle or with a specific mirror.

    countable · uncountable

  2. kỹ thuật vẽ hình biến dạng

    The use of this kind of image distortion.

    countable · uncountable

  3. dạng biến thái hạn chế (ở động vật chân đốt)

    A form of limited metamorphosis in some arthropods.

    countable · uncountable

  4. dạng bất thường (của địa y hoặc nấm, trông như loài khác)

    An abnormal form of some lichens or fungi that gives the appearance of a different species.

    countable · uncountable

Dạng khác