Anabaptist
Anabaptist /ænəˈbæptɪst/ nghĩa là tín đồ phái Anabaptist (thời Cải cách, chủ trương rửa tội người lớn)
Các nghĩa
-
tín đồ phái Anabaptist (thời Cải cách, chủ trương rửa tội người lớn)
A member of a radical wing of Christians during the Protestant Reformation, with a tenet of adult baptism.
Were the Anabaptists right? Was happiness Satan’s allure, his tantalizing deceit?
-
tín đồ của các giáo phái hiện đại có nguồn gốc từ phái Anabaptist
A member of any of several present-day churches descended from that origin.
Dạng khác
- Anabaptists plural