allopathy
allopathy /ˈæl.oʊˌpæθ.i/ nghĩa là phép chữa bệnh đối chứng (dùng thuốc gây tác dụng ngược với triệu chứng)
Các nghĩa
-
phép chữa bệnh đối chứng (dùng thuốc gây tác dụng ngược với triệu chứng)
A system of heroic medicine that treats symptoms with substances that produce the opposite effect.
-
y học Tây phương thông thường; phương pháp điều trị trong đó
Conventional Western medicine; a method or treatment therein.
Dạng khác
- allopathies plural