← Từ điển

alleluia

C1 noun

alleluia nghĩa là bài ca ngợi khen (trong phụng vụ)

Các nghĩa

  1. bài ca ngợi khen (trong phụng vụ)

    A liturgical form of hallelujah.

  2. bản hợp xướng có chữ alleluia

    A choral composition incorporating alleluia in its text.

  3. cây chua me đất

    The plant wood sorrel.

Dạng khác