← Từ điển

alkaline

C2 adj
us /ˈæl.kə.laɪn/

alkaline /ˈæl.kəl.aɪn/ nghĩa là thuộc về kiềm

Các nghĩa

  1. thuộc về kiềm

    Of, or relating to an alkali, one of a class of caustic bases.

    Toothpaste is alkaline.

    The ocean is slightly alkaline.

    Liquids are either acid or alkaline.

  2. có tính kiềm

    Having a pH greater than 7.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ