← Từ điển

aligned

B2 adj

aligned /əˈlaɪnd/ nghĩa là thẳng hàng, căn chỉnh

Các nghĩa

  1. thẳng hàng, căn chỉnh

    Having been placed, arranged or formed in alignment (with something).

    They aligned themselves with the Liberals.

    He aligned the seats.

    Algeria is a non-aligned state.

  2. liên minh, hợp tác

    Allied or working together with a common goal.

    figuratively

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ