airlifted
airlifted nghĩa là được vận chuyển bằng đường hàng không
Các nghĩa
-
được vận chuyển bằng đường hàng không
Having been the subject of an airlift.
I was airlifted.
Ziri was airlifted.
Tom was airlifted to the hospital.
airlifted nghĩa là được vận chuyển bằng đường hàng không
được vận chuyển bằng đường hàng không
Having been the subject of an airlift.
I was airlifted.
Ziri was airlifted.
Tom was airlifted to the hospital.