← Từ điển

airfoil

C2 noun

airfoil nghĩa là cánh khí động, bề mặt khí động

Các nghĩa

  1. cánh khí động, bề mặt khí động

    A structure shaped to produce lift when moving in air.

    canada · us

  2. cánh máy bay

    A wing of an aircraft.

    canada · us

Dạng khác