ailing
ailing /ˈeɪ.lɪŋ/ nghĩa là ốm yếu, bệnh tật
Các nghĩa
-
ốm yếu, bệnh tật
Sickly; sick; ill; unwell.
She cared for her ailing brother day in, day out.
Dạng khác
- more ailing comparative
- most ailing superlative
ailing /ˈeɪ.lɪŋ/ nghĩa là ốm yếu, bệnh tật
ốm yếu, bệnh tật
Sickly; sick; ill; unwell.
She cared for her ailing brother day in, day out.