ail
ail /ˈeɪ̯l/ nghĩa là râu hạt lúa mạch
Các nghĩa
-
râu hạt lúa mạch
The awn of barley or other types of corn.
O what can ail thee, knight-at-arms, alone and palely loitering?
Dạng khác
- ails plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn