← Từ điển

aged

A2 adj

Các nghĩa

  1. già

    Old.

    I knocked on the door and an aged man opened it.

  2. có tuổi

    Having the age of.

    Aged 18, he had no idea what to do with his life.

  3. chín muồi

    Having undergone the improving effects of time; matured.

    aged whiskey

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ