← Từ điển

acronym

C1 verb

acronym /ˈækɹənɪm/ nghĩa là viết tắt thành từ

Các nghĩa

  1. viết tắt thành từ

    To form into an acronym.

    Is "SPAM" an acronym?

    What does the acronym "NTT" mean?

    PIPA is an acronym for the PROTECT IP Act.

Dạng khác